Từ điển hải dương học = The English - Vietnamese dictionary of oceanography
Sách gồm 850 mục từ thông dụng, nhiều nhất là về động vật và thực vật biển, ngoài ra còn có thêm một số mục từ về giao thông hàng hải, khí tượng thủy văn, khai thác thủy sản...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Tp. HCM
Trẻ
1998
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00851nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_32018 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 551.4603 | ||
| 082 | |b H513 | ||
| 100 | |a Tạ Văn Hùng | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển hải dương học | |
| 245 | 0 | |b = The English - Vietnamese dictionary of oceanography | |
| 245 | 0 | |c Tạ Văn Hùng, Trần Thế San | |
| 260 | |a Tp. HCM | ||
| 260 | |b Trẻ | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Sách gồm 850 mục từ thông dụng, nhiều nhất là về động vật và thực vật biển, ngoài ra còn có thêm một số mục từ về giao thông hàng hải, khí tượng thủy văn, khai thác thủy sản... | ||
| 650 | |a oceanography - terminology | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||