Từ điển hải dương học = The English - Vietnamese dictionary of oceanography
Sách gồm 850 mục từ thông dụng, nhiều nhất là về động vật và thực vật biển, ngoài ra còn có thêm một số mục từ về giao thông hàng hải, khí tượng thủy văn, khai thác thủy sản...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Tạ Văn Hùng |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Tp. HCM
Trẻ
1998
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Hải dương học
gan: Robert W Taber
Cyhoeddwyd: (1993) -
Bài giảng hải dương học đại cương
gan: Hà, Phước Hùng
Cyhoeddwyd: (2005) -
Tính toán trong hải dương học
gan: Phạm Văn Huấn
Cyhoeddwyd: (2003) -
Hải dương học và biển Việt Nam
gan: Nguyễn, Văn Phòng
Cyhoeddwyd: (1998) -
Hải dương học và biển Việt Nam
gan: Nguyễn, Văn Phòng
Cyhoeddwyd: (1998)