Từ điển trái nghĩa tiếng Việt : Dùng cho học sinh phổ thống các cấp
Sách gồm khoảng 2000 cặp giải thích có minh họa nghĩa của các cặp trài nghĩa trong tiếng Việt, cách giải thích đơn giản ngắn gọn những vẫn bảo đảm hiệu lực phân định ngữ nghĩa.
Guardado en:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Libro |
| Lenguaje: | Undetermined |
| Publicado: |
Hà Nội
Khoa học - Xã hội
1999
|
| Materias: | |
| Etiquetas: |
Agregar Etiqueta
Sin Etiquetas, Sea el primero en etiquetar este registro!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01004nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_34347 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 26000 | ||
| 082 | |a 495.9223 | ||
| 082 | |b Đ552t/1999 | ||
| 100 | |a Dương, Kỳ Đức | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển trái nghĩa tiếng Việt : | |
| 245 | 0 | |b Dùng cho học sinh phổ thống các cấp | |
| 245 | 0 | |c Dương Kỳ Đức, Nguyễn Văn Dựng, Vũ Quang Hào | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học - Xã hội | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Sách gồm khoảng 2000 cặp giải thích có minh họa nghĩa của các cặp trài nghĩa trong tiếng Việt, cách giải thích đơn giản ngắn gọn những vẫn bảo đảm hiệu lực phân định ngữ nghĩa. | ||
| 650 | |a Vietnamese language | ||
| 650 | |x Synonyms and antonyms | ||
| 904 | |i Trọng Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||