Tư liệu kinh tế - xã hội 61 tỉnh và thành phố = Socio-economic statistical data of 61 provinces and cities in Vietnam
Sách cung cấp số liệu kinh tế - xã hội tổng hợp cả nước liên tục 19 năm (1980 - 1998); đồng thời đưa ra hệ thống số liệu phản ánh những đặc trưng cơ bản về thực trạng và động thái kinh tế - xã hội của 61 tỉnh, thành phố trong những na...
সংরক্ষণ করুন:
| সংস্থা লেখক: | |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội
Thống Kê
1999
|
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01026nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_35761 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 128000 | ||
| 082 | |a 330.9597 | ||
| 082 | |b T550 | ||
| 110 | |a Tổng cục Thống kê | ||
| 245 | 0 | |a Tư liệu kinh tế - xã hội 61 tỉnh và thành phố = | |
| 245 | 0 | |b Socio-economic statistical data of 61 provinces and cities in Vietnam | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục Thống kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Sách cung cấp số liệu kinh tế - xã hội tổng hợp cả nước liên tục 19 năm (1980 - 1998); đồng thời đưa ra hệ thống số liệu phản ánh những đặc trưng cơ bản về thực trạng và động thái kinh tế - xã hội của 61 tỉnh, thành phố trong những năm 1995 - 1998. | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||