Từ điển địa danh lịch sử văn hóa Việt Nam
Sách gồm 7.673 mục từ, sắp xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Việt, cung cấp thông tin về các địa danh liên quan đến lịch sử, khảo cổ, du lịch, tôn giáo, tín ngưỡng, phong tục, tập quán, văn hóa nghệ thuật......
Đã lưu trong:
| Hovedforfatter: | |
|---|---|
| Format: | Bog |
| Sprog: | Undetermined |
| Udgivet: |
Hà Nội
Văn hóa Thông tin
1999
|
| Tags: |
Tilføj Tag
Ingen Tags, Vær først til at tagge denne postø!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00875nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_36848 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 160000 | ||
| 082 | |a 915.9597003 | ||
| 082 | |b T550 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Tân | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển địa danh lịch sử văn hóa Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Tân | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Văn hóa Thông tin | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Sách gồm 7.673 mục từ, sắp xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Việt, cung cấp thông tin về các địa danh liên quan đến lịch sử, khảo cổ, du lịch, tôn giáo, tín ngưỡng, phong tục, tập quán, văn hóa nghệ thuật... | ||
| 904 | |i Minh, Giang sửa | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||