192 nước trên thế giới
Sách giới thiệu một cách cô đọng những đặc điểm về địa lý, lịch sử, văn hóa, kinh tế và thể chế chính trị của 192 quốc gia được xếp thứ tự theo vần chữ cái tiếng Việt
সংরক্ষণ করুন:
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
|---|---|
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội
Thế Giới
2000
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00812nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_38335 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 67000 | ||
| 082 | |a 910.3 | ||
| 082 | |b M458 | ||
| 245 | 0 | |a 192 nước trên thế giới | |
| 245 | 0 | |c Mai Lý Quảng, ...[et al.] | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thế Giới | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Sách giới thiệu một cách cô đọng những đặc điểm về địa lý, lịch sử, văn hóa, kinh tế và thể chế chính trị của 192 quốc gia được xếp thứ tự theo vần chữ cái tiếng Việt | ||
| 650 | |a Names, geographical,World geography | ||
| 904 | |i Minh, 001013 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||