Rẽ nhánh trong phương trình vi phân = Bifurrcations in differrential equations
Nội dung tài liệu bao gồm 6 chương: phương pháp dạng chính tắc trong bài toán cục bộ; rẽ nhánh nghiệm tuần hoàn trong mặt phẳng; rẽ nhánh nghiệm trong không gian; rẽ nhánh điểm cân bằng; rẽ nhánh trên đa tạp; một số ứng dụng...
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Undetermined |
| Được phát hành: |
Hà Nội
Giáo dục
2000
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01041nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_39396 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 17000,17000 | ||
| 082 | |a 515.3 | ||
| 082 | |b Ph550 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Đình Phư | ||
| 245 | 0 | |a Rẽ nhánh trong phương trình vi phân = | |
| 245 | 0 | |b Bifurrcations in differrential equations | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Đình Phư | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Nội dung tài liệu bao gồm 6 chương: phương pháp dạng chính tắc trong bài toán cục bộ; rẽ nhánh nghiệm tuần hoàn trong mặt phẳng; rẽ nhánh nghiệm trong không gian; rẽ nhánh điểm cân bằng; rẽ nhánh trên đa tạp; một số ứng dụng | ||
| 526 | |a Phương trình vi phân nâng cao | ||
| 526 | |b TNL618 | ||
| 650 | |a Differential equations | ||
| 904 | |i Duy Bằng | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||