Định mức dự toán khảo sát xây dựng : hướng dẫn việc lập đơn giá khảo sát và quản lý chi phí khảo sát xây dựng
Nội dung sách quy định việc đào hố, rãnh bằng phương pháp thủ công, khoan tay, khoan tay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, dưới nước. Khoan guồng xoắn có lấy mẫu trên cạn, dưới nước...
Enregistré dans:
| Collectivité auteur: | |
|---|---|
| Format: | Livre |
| Langue: | Undetermined |
| Publié: |
Hà Nội
Xây Dựng
2000
|
| Sujets: | |
| Tags: |
Ajouter un tag
Pas de tags, Soyez le premier à ajouter un tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01047nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_39491 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 32000 | ||
| 082 | |a 692.5 | ||
| 082 | |b B450 | ||
| 110 | |a Bộ xây dựng | ||
| 245 | 0 | |a Định mức dự toán khảo sát xây dựng : | |
| 245 | 0 | |b hướng dẫn việc lập đơn giá khảo sát và quản lý chi phí khảo sát xây dựng | |
| 245 | 0 | |c Bộ xây dựng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Nội dung sách quy định việc đào hố, rãnh bằng phương pháp thủ công, khoan tay, khoan tay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, dưới nước. Khoan guồng xoắn có lấy mẫu trên cạn, dưới nước... | ||
| 650 | |a Building | ||
| 650 | |x Estimates | ||
| 904 | |i Minh, Mai chuyển số PL từ 338.47624 thành 692.5 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||