Bài tập hình học 12 (Sách chnrh lí hợp nhất năm 2000)
Nội dung bao gồm hệ thống bài tập phương pháp tọa độ, liên quan tới đường thẳng, đường tròn, đường elip, đường parabol; bài tập hình học không gian, sử dụng phương pháp vectơ, phương pháp tọa độ... Có lời giải sẵn....
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo Dục
1999
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00987nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_39702 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 3800 | ||
| 082 | |a 516.0076 | ||
| 082 | |b C561 | ||
| 100 | |a Văn, Như Cương | ||
| 245 | 0 | |a Bài tập hình học 12 | |
| 245 | 0 | |b (Sách chnrh lí hợp nhất năm 2000) | |
| 245 | 0 | |c Văn Như Cương, Tạ Mân | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Nội dung bao gồm hệ thống bài tập phương pháp tọa độ, liên quan tới đường thẳng, đường tròn, đường elip, đường parabol; bài tập hình học không gian, sử dụng phương pháp vectơ, phương pháp tọa độ... Có lời giải sẵn. | ||
| 650 | |a Geometry | ||
| 650 | |x Study and teaching (secondary) | ||
| 904 | |i Minh, 001201 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||