Bài tập giải tích 12 (Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000)
Hướng dẫn tóm lược giáo khoa, bài tập áp dụng đa dạng, các phương pháp giải toán, bài tập tương tự, bài tập tự luyện, bài tập trắc nghiệm có đáp án.
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Giáo Dục
2000
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00928nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_39704 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 4500 | ||
| 082 | |a 515.076 | ||
| 082 | |b L107bt | ||
| 100 | |a Ngô, Thúc Lanh | ||
| 245 | 0 | |a Bài tập giải tích 12 | |
| 245 | 0 | |b (Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000) | |
| 245 | 0 | |c Ngô Thúc Lanh, Ngô Xuân Sơn, Vũ Tuấn | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Hướng dẫn tóm lược giáo khoa, bài tập áp dụng đa dạng, các phương pháp giải toán, bài tập tương tự, bài tập tự luyện, bài tập trắc nghiệm có đáp án. | ||
| 650 | |a Mathematical analysis | ||
| 650 | |x Problems, exercises, etc. (secondary) | ||
| 904 | |i Duy Bằng | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||