Máy phục vụ chăn nuôi
Nội dung sách trình bày các khái niệm chung về các quy trình sản xuất phục vụ chăn nuôi theo hướng công nghiệp hóa, hiện đậi hóa; giới thiệu các yêu cấu kinh tế kỹ thuật, nguyên lý làm việc và nguyên lý cấu tạo các loại công cụ và máy dù...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giáo Dục
1999
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01515nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_40415 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 25000 | ||
| 082 | |a 621.82 | ||
| 082 | |b V561 | ||
| 100 | |a Trần, Minh Vượng | ||
| 245 | 0 | |a Máy phục vụ chăn nuôi | |
| 245 | 0 | |c Trần Minh Vượng, Nguyễn Thị Minh Thuận | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Nội dung sách trình bày các khái niệm chung về các quy trình sản xuất phục vụ chăn nuôi theo hướng công nghiệp hóa, hiện đậi hóa; giới thiệu các yêu cấu kinh tế kỹ thuật, nguyên lý làm việc và nguyên lý cấu tạo các loại công cụ và máy dùng trong chăn nuôi với các quy mô sản xuất hộ gia đình, tập thể cùng quy mô trạm trại, xí nghiệp nhà máy; đồng thời những lý thuyết tính toán cơ bản và tính toán sử dụng về những thiết bị máy móc đó. | ||
| 526 | |a Thực tập ngành nghề - CKCB,TT. Máy và thiết bị chế biến thực phẩm,Máy và thiết bị chế biến thực phẩm | ||
| 526 | |b KC285,CN427,CN553 | ||
| 650 | |a Agricultural machinery,Machine design,Machine parts,Mechanical engineering | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||