Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng
Nội dung giới thiệu những bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng, là căn cứ lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình của các dự án đầu tư xây dựng...
Gorde:
| Erakunde egilea: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Xây Dựng
1998
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00984nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_40486 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 9.000đ | ||
| 020 | |c 9000 | ||
| 082 | |a 338.4624 | ||
| 082 | |b B450 | ||
| 110 | |a Bộ Xây dựng | ||
| 245 | 0 | |a Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng | |
| 245 | 0 | |c Bộ Xây dựng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Nội dung giới thiệu những bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng, là căn cứ lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình của các dự án đầu tư xây dựng... | ||
| 650 | |a Construction industry,Construction industry,Construction industry | ||
| 650 | |x Costs,Materials management,Standard | ||
| 904 | |i Minh, Qhieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||