Tình hình kinh tế - Xã hội Việt Nam 10 năm (1991 - 2000)
Sách cung cấp số liệu thống kê trong 10 năm qua ( 1991 - 2000 ) của Việt Nam về lĩnh vực kinh tế như nông nghiệp, công nghiệp, đầu tư và xây dựng, thương mại và du lịch, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông; đồng thời về lĩnh vực xã họ...
محفوظ في:
| مؤلف مشترك: | |
|---|---|
| التنسيق: | كتاب |
| اللغة: | Undetermined |
| منشور في: |
Hà Nội
Thống kê
2001
|
| الموضوعات: | |
| الوسوم: |
إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01056nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_42807 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 100000 | ||
| 082 | |a 330.9 | ||
| 082 | |b T455/2001 | ||
| 110 | |a Tổng cục Thống Kê | ||
| 245 | 0 | |a Tình hình kinh tế - Xã hội Việt Nam 10 năm (1991 - 2000) | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục Thống Kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Sách cung cấp số liệu thống kê trong 10 năm qua ( 1991 - 2000 ) của Việt Nam về lĩnh vực kinh tế như nông nghiệp, công nghiệp, đầu tư và xây dựng, thương mại và du lịch, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông; đồng thời về lĩnh vực xã hội như dân số, lao động, giáo dục, y tế, văn hóa thông tin, môi trường sinh thái... | ||
| 650 | |a Economic geography | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||