Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp
Quy định chung. Hành vi vi phạm. Hình thức và mức phạt. Thẩm quyền, thủ tục xử phạt vi phạm. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lí vi phạm
保存先:
| フォーマット: | 図書 |
|---|---|
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
1999
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00829nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_43518 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 3500 | ||
| 082 | |a 342.066 | ||
| 082 | |b Ngh300 | ||
| 245 | 0 | |a Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Quy định chung. Hành vi vi phạm. Hình thức và mức phạt. Thẩm quyền, thủ tục xử phạt vi phạm. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lí vi phạm | ||
| 650 | |a Administrative law,Public administration,Public officers | ||
| 904 | |i Minh, Giang sửa | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||