Động vật chí Việt Nam = Fauna of Vietnam
Đây là tài liệu nghiên cứu cơ bản về khu hệ động vật, nguồn lợi sinh vật của mỗi nước, được sử dụng vào nghiên cứu, giảng dạy, khai thác và bảo vệ nguồn lợi sinh vật. Nội dung tập trung nghiên cứu tôm, cua, giáp xác râu ngành và giáp...
Shranjeno v:
| Glavni avtor: | |
|---|---|
| Format: | Knjiga |
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
2001
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01156nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_48277 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 46000 | ||
| 082 | |a 591.9597 | ||
| 082 | |b Đ455/T.5 | ||
| 100 | |a Đặng, Ngọc Thanh | ||
| 245 | 0 | |a Động vật chí Việt Nam = | |
| 245 | 0 | |b Fauna of Vietnam | |
| 245 | 0 | |c Đặng Ngọc Thanh, Hồ Thanh Hải | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Đây là tài liệu nghiên cứu cơ bản về khu hệ động vật, nguồn lợi sinh vật của mỗi nước, được sử dụng vào nghiên cứu, giảng dạy, khai thác và bảo vệ nguồn lợi sinh vật. Nội dung tập trung nghiên cứu tôm, cua, giáp xác râu ngành và giáp xác chân mái chèo. | ||
| 650 | |a Zoology | ||
| 650 | |x Nomenclature | ||
| 904 | |i Minh, Bich Tram (Tuyến sửa cutter Th107 thành Đ455, thống nhất lấy cutter theo tên sách cho cả bộ) | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||