Thực hành hóa sinh học
Sách gồm 20 bài thực hành về hóa sinh học như: cách tính toán các nồng độ; xử lý mẫu thí nghiệm; phương pháp so màu; phương pháp quang phổ kế; định lượng glucid, lippid, acid amin và protein; .... Sách còn dùng cho thực tập chuyên đề của sinh vi...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Đại học Quốc gia Hà Nội
2001
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01117nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_50575 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 572.078 | ||
| 082 | |b M510 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Mùi | ||
| 245 | 0 | |a Thực hành hóa sinh học | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Mùi | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Sách gồm 20 bài thực hành về hóa sinh học như: cách tính toán các nồng độ; xử lý mẫu thí nghiệm; phương pháp so màu; phương pháp quang phổ kế; định lượng glucid, lippid, acid amin và protein; .... Sách còn dùng cho thực tập chuyên đề của sinh viên năm thứ tư và phục vụ cho học viên cao học làm luận án tiến sĩ thuộc chuyên ngành Hóa sinh học... | ||
| 650 | |a Biochemistry, experimental | ||
| 904 | |i Mai chuyển từ số PL 572.072 thành 572.078 chưa in nhãn | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||