Từ điển chữ viết tắt = Dictionary of abbreviations
Sách gồm 27.000 chữ viết tắt bằng tiếng Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, ý, La tinh với hơn 37.000 lời định nghĩa thuộc các lĩnh vực của đời sống hàng ngày và các phạm vi nghiên cứu của các khoa học xã hội và nhân văn, giáo dục, y tê...
Zapisane w:
| 1. autor: | Nguyễn, Như Ý |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Undetermined |
| Wydane: |
Hà Nội
Văn hóa Thông tin
1994
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Podobne zapisy
-
Danh từ Pháp - Việt các từ viết tắt: Gồm 2.000 từ thường gặp trên các sách, báo, tạp chí Pháp thông dụng
od: Lê Văn Trụ
Wydane: (1998) -
Sổ tay các từ viết tắt Anh-Việt
od: Thanh An
Wydane: (2000) -
FAO terminology bulletin; N.27; rev.5
od: FAO
Wydane: (1994) -
Abbreviations sigles
Wydane: (1988) -
The Oxford dictionary of abbreviations.
Wydane: (1998)