Giáo trình điện công nghiệp
Giới thiệu chung về điện công nghiệp: linh kiện điện tử, thiết bị đóng cắt, điều khiển bảo vệ mạch điện, động cơ điện, khống chế động cơ điện, các trang bị điện trạm bơm và máy cắt gọt kim loại, bộ điều khiển logic lập trình, kĩ th...
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Undetermined |
| Wydane: |
Hà Nội
Xây Dựng
2003
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01222nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_57009 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 43000 | ||
| 082 | |a 621.31 | ||
| 082 | |b H507 | ||
| 100 | |a Bùi, Hồng Huế | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình điện công nghiệp | |
| 245 | 0 | |c Bùi Hồng Huế | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Giới thiệu chung về điện công nghiệp: linh kiện điện tử, thiết bị đóng cắt, điều khiển bảo vệ mạch điện, động cơ điện, khống chế động cơ điện, các trang bị điện trạm bơm và máy cắt gọt kim loại, bộ điều khiển logic lập trình, kĩ thuật lắp đặt và các đề thi lắp đặt hệ thống điện | ||
| 526 | |a Điện công nghiệp,Trang bị điện trong máy công nghiệp | ||
| 526 | |b CN442,CN399 | ||
| 650 | |a Electric engineering,Kỹ thuật điện | ||
| 650 | |x Equipment and supplies | ||
| 904 | |i mtbhai, Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||