Xác suất - thống kê và ứng dụng
Sách trình bày các khái niệm, công thức cơ bản cùng với các ví dụ minh hoạ phục vụ cho môn học lí thuyết xác suất thống kê phù hợp với chương trình đạo tạo của bộ Giáo dục và đào tạo danh cho khối không chuyên về toán. Sách được chia hai p...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giáo dục
2006
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01033nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_61933 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 17000 | ||
| 020 | |c 15000 | ||
| 082 | |a 519.2 | ||
| 082 | |b Đ455/2006 | ||
| 100 | |a Lê, Sĩ Đồng | ||
| 245 | 0 | |a Xác suất - thống kê và ứng dụng | |
| 245 | 0 | |c Lê Sĩ Đồng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Sách trình bày các khái niệm, công thức cơ bản cùng với các ví dụ minh hoạ phục vụ cho môn học lí thuyết xác suất thống kê phù hợp với chương trình đạo tạo của bộ Giáo dục và đào tạo danh cho khối không chuyên về toán. Sách được chia hai phần Xác suất và thống kê | ||
| 650 | |a Mathematical statistics,Xác suất | ||
| 650 | |x Probabilities | ||
| 904 | |i Huỳnh Mai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||