Định mức dự toán môi trường đô thị
Thuyết minh và qui định áp dụng các định mức dự toán môi trường đô thị. Trong đó công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị được đề cập nhiều nhất.
Shranjeno v:
| Korporativna značnica: | |
|---|---|
| Format: | Knjiga |
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Hà Nội
Xây Dựng
2003
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00805nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_62391 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 18000 | ||
| 082 | |a 363.7 | ||
| 082 | |b B450/T.2 | ||
| 110 | |a Bộ Xây Dựng | ||
| 245 | 0 | |a Định mức dự toán môi trường đô thị | |
| 245 | 0 | |c Bộ Xây Dựng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Thuyết minh và qui định áp dụng các định mức dự toán môi trường đô thị. Trong đó công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị được đề cập nhiều nhất. | ||
| 650 | |a Environmental engineering | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||