Thành ngữ Hán Việt
Thành ngữ Hán - Việt thì nhiều, có câu 3 chữ, có câu 4, 5 hoặc 6 chữ. Trong cuốn sách Thành Ngữ Hán - Việt chỉ sưu tầm, biên soạn loại câu 4 chữ mà ta thường gọi là Tứ tự thành ngữ.
Shranjeno v:
| Glavni avtor: | |
|---|---|
| Format: | Knjiga |
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Huế
Thuận Hóa
2004
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00846nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_91705 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 20000 | ||
| 082 | |a 495.1 | ||
| 082 | |b T311 | ||
| 100 | |a Trương, Đình Tín | ||
| 245 | 0 | |a Thành ngữ Hán Việt | |
| 245 | 0 | |c Trương Đình Tín | |
| 260 | |a Huế | ||
| 260 | |b Thuận Hóa | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 520 | |a Thành ngữ Hán - Việt thì nhiều, có câu 3 chữ, có câu 4, 5 hoặc 6 chữ. Trong cuốn sách Thành Ngữ Hán - Việt chỉ sưu tầm, biên soạn loại câu 4 chữ mà ta thường gọi là Tứ tự thành ngữ. | ||
| 650 | |a Chinese language | ||
| 650 | |x Terms and phrases | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||