Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt giản yếu
Với hơn 23.000 thuật ngữ và thành ngữ bao quát hầu hết những ngành chủ yếu trong phạm vi kinh tế - thương mại như: Kinh tế học lý thuyết. Nông nghiệp, công nghiệp. Thị trường chứng khoán, ngân hàng, tài chính, kế toán...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Trần, Văn Chánh |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Thống kê
2004
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt :
gan: Trần, Văn Chánh
Cyhoeddwyd: (1997) -
Từ điển thuật ngữ kinh tế thương mại
gan: Đỗ, Hữu Vinh
Cyhoeddwyd: (2003) -
Từ điển Việt - Anh thương mại - Tài chính
Cyhoeddwyd: (1996) -
Từ điển kinh tế thương mại ứng dụng Anh Việt =
gan: Minh Trang
Cyhoeddwyd: (2008) -
Từ điển từ viết tắt Anh-Việt dùng trong kinh tế thương mại
gan: Nguyễn Hữu Dự
Cyhoeddwyd: (1997)