Từ điển văn học Đông Nam Á
Từ Điển Văn học Đông Nam Á được biên soạn với tính chất phổ thông ngắn gọn. Từ điển cung cấp tới mức tối đa mọi khía cạnh, mọi phương diện của diện mạo văn học từng quốc gia Đông Nam Á, đem lại cho bạn đọc một bức tranh văn học phong p...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Khoa học xã hội
2004
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01082nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_91730 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 22000 | ||
| 082 | |a 895.903 | ||
| 082 | |b Đ552 | ||
| 100 | |a Đức Ninh | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển văn học Đông Nam Á | |
| 245 | 0 | |c Đức Ninh (chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học xã hội | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 520 | |a Từ Điển Văn học Đông Nam Á được biên soạn với tính chất phổ thông ngắn gọn. Từ điển cung cấp tới mức tối đa mọi khía cạnh, mọi phương diện của diện mạo văn học từng quốc gia Đông Nam Á, đem lại cho bạn đọc một bức tranh văn học phong phú, đa dạng. | ||
| 526 | |a Văn học Châu Á | ||
| 526 | |b SG218 | ||
| 650 | |a Literature | ||
| 650 | |x Dictionaries | ||
| 904 | |i Tuyến,Qhieu chuyển số PL từ 803 thành 895.903 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||