Hệ thống chuẩn mực kế toán và các sơ đồ kế toán hướng dẫn thực hiện : Thực hiện từ 30/3/2005
Giới thiệu hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam từ 2000-2005, các thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán Việt Nam và 54 sơ đồ hướng dẫn kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam...
Guardado en:
| Formato: | Libro |
|---|---|
| Lenguaje: | Undetermined |
| Publicado: |
Hà Nội
Tài chính
2005
|
| Materias: | |
| Etiquetas: |
Agregar Etiqueta
Sin Etiquetas, Sea el primero en etiquetar este registro!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01163nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_95566 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 153000 | ||
| 082 | |a 346.597063 | ||
| 082 | |b H250 | ||
| 245 | 0 | |a Hệ thống chuẩn mực kế toán và các sơ đồ kế toán hướng dẫn thực hiện : | |
| 245 | 0 | |b Thực hiện từ 30/3/2005 | |
| 245 | 0 | |c Lương Đức Cường sưu tầm và biên soạn | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tài chính | ||
| 260 | |c 2005 | ||
| 520 | |a Giới thiệu hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam từ 2000-2005, các thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán Việt Nam và 54 sơ đồ hướng dẫn kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam | ||
| 650 | |a Management audit | ||
| 650 | |x Managerial accounting | ||
| 904 | |i Năm,Hải (sửa số pl 346.597063/C561 thành 346.597063/H250), đã sửa | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||