Từ điển chính tả Tiếng Việt
Từ điển sắp xếp theo vần chữ cái tiếng Việt, trong mỗi mục từ có đưa ra cách viết chính tả cho các đơn vị đơn tiết và các ký hiệu mang tính chỉ dẫn để người sử dụng lưu ý, chỉ dẫn để tìm và để đối chiếu nếu cần thiết...
Αποθηκεύτηκε σε:
| Κύριος συγγραφέας: | |
|---|---|
| Μορφή: | Βιβλίο |
| Γλώσσα: | Undetermined |
| Έκδοση: |
Hà Nội
Khoa học Xã hội
2003
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00974nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_95912 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 72000 | ||
| 082 | |a 495.9223 | ||
| 082 | |b Kh106 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Khang | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển chính tả Tiếng Việt | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn văn Khang | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học Xã hội | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Từ điển sắp xếp theo vần chữ cái tiếng Việt, trong mỗi mục từ có đưa ra cách viết chính tả cho các đơn vị đơn tiết và các ký hiệu mang tính chỉ dẫn để người sử dụng lưu ý, chỉ dẫn để tìm và để đối chiếu nếu cần thiết | ||
| 650 | |a Vietnamese language | ||
| 650 | |x Orthography and spelling | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||