Từ điển địa danh văn hoá và thắng cảnh Việt Nam = Dictionary of Vietnamese cultural place names and scenic spots
Giới thiệu gần 5000 địa danh văn hóa và thắng cảnh Việt Nam xếp theo thứ tự a, b, c gồm các loại hình sau: Những địa danh có các di tích lịch sử như: đền, chùa, lăng , miếu..., địa danh gắn với di chỉ khảo cổ học xưa và nay, những địa danh là...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa học xã hội
2004
|
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| Crynodeb: | Giới thiệu gần 5000 địa danh văn hóa và thắng cảnh Việt Nam xếp theo thứ tự a, b, c gồm các loại hình sau: Những địa danh có các di tích lịch sử như: đền, chùa, lăng , miếu..., địa danh gắn với di chỉ khảo cổ học xưa và nay, những địa danh là các thắng cảnh nổi tiếng, những địa danh là các làng nghề truyền thống, làng hội, làng danh nhân,... địa danh hành chính từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
|---|