Tiếng Anh thực hành : Từ đồng nghĩa và phản nghĩa thông thường nhất trong tiếng Anh = Most Common Synonyms and Antonyms in English /
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Đinh Văn Duy. |
|---|---|
| Awduron Eraill: | Việt Linh. |
| Fformat: | Sách giấy |
| Iaith: | English Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
TP.HCM :
TP.HCM,
1990.
|
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Từ đồng nghĩa và từ phản nghĩa thông thường nhất trong tiếng Anh (Khoảng 12.000 từ) = Most Common Synonyms and Antonyms in English /
gan: Đinh Văn Duy.
Cyhoeddwyd: (1993) -
Từ điển Anh - Việt đồng nghĩa, phản nghĩa = Dictionary of Synonyms and Antonyms /
gan: Trần Văn Điền.
Cyhoeddwyd: (1990) -
Từ điển đồng nghĩa - phản nghĩa Anh - Việt = 200.000 synonyms and antonyms
gan: Hùng Thắng ... [et al.]
Cyhoeddwyd: (2002) -
Từ điển đông nghĩa - phản nghĩa Anh - Việt = Completely up-to-date : 250.000 Synonyms and Antonyms /
gan: Quang Hùng.
Cyhoeddwyd: (1995) -
Từ điển giải thích từ đồng nghĩa tiếng Anh = Defining Dictionary of English Synonyms /
gan: Lê Đức Trọng.
Cyhoeddwyd: (1994)