Từ diển Hán - Việt đồng nghĩa, cận nghĩa, phản nghĩa : 120000 từ và thành ngữ /
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Doãn Chính |
|---|---|
| Údair Eile: | Vũ Thị Hương Giang |
| Formáid: | Sách giấy |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
Hà Nội :
Thanh niên ,
2000
|
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Sổ tay từ đồng nghĩa và phản nghĩa Hán - Việt :
le: Vương, Bồi Khôn
Foilsithe: (2000) -
Từ điển đồng nghĩa - phản nghĩa Hoa-Việt /
le: Nguyễn Hữu Trí
Foilsithe: (2000) -
Từ điển Anh - Việt đồng nghĩa - phản nghĩa
le: Tạ Văn Hùng
Foilsithe: (1997) -
Từ điển Anh - Việt đồng nghĩa, phản nghĩa =
le: Trần, Văn Điền
Foilsithe: (1998) -
Từ điển đồng nghĩa, phản nghĩa Anh - Việt
le: Quang, Hùng
Foilsithe: (1997)