Từ diển Hán - Việt đồng nghĩa, cận nghĩa, phản nghĩa : 120000 từ và thành ngữ /
Gorde:
| Egile nagusia: | Doãn Chính |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | Vũ Thị Hương Giang |
| Formatua: | Sách giấy |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Hà Nội :
Thanh niên ,
2000
|
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Antzeko izenburuak
Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa tiếng Việt
nork: Dương, Kỳ Đức
Argitaratua: (2001)
nork: Dương, Kỳ Đức
Argitaratua: (2001)
Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa tiếng Việt
nork: Dương, Kỳ Đức
Argitaratua: (1999)
nork: Dương, Kỳ Đức
Argitaratua: (1999)
Antzeko izenburuak
-
Sổ tay từ đồng nghĩa và phản nghĩa Hán - Việt :
nork: Vương, Bồi Khôn
Argitaratua: (2000) -
Từ điển đồng nghĩa - phản nghĩa Hoa-Việt /
nork: Nguyễn Hữu Trí
Argitaratua: (2000) -
Từ điển Anh - Việt đồng nghĩa - phản nghĩa
nork: Tạ Văn Hùng
Argitaratua: (1997) -
Từ điển Anh - Việt đồng nghĩa, phản nghĩa =
nork: Trần, Văn Điền
Argitaratua: (1998) -
Từ điển đồng nghĩa, phản nghĩa Anh - Việt
nork: Quang, Hùng
Argitaratua: (1997)