10 năm thực hiện luật chăm sóc và giáo dục trẻ em /
Đời sống trẻ em dân tộc thiểu số, trẻ em nghèo suy dinh dưỡng, trẻ em mồ côi, khuyết tật, trẻ lang thang cơ nhỡ...sống trên địa bàn tỉnh nhà trong 10 năm qua và những tồn tại mà cơ quan chức năng chưa khắc phục được.
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Materialtyp: | Artikel |
| Språk: | Vietnamese |
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00966nam a2200265 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU020020295 | ||
| 008 | ##2002t vn vie d | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 100 | # | # | |a Diệu Hiền |
| 245 | # | # | |a 10 năm thực hiện luật chăm sóc và giáo dục trẻ em / |c Diệu Hiền |
| 520 | # | # | |a Đời sống trẻ em dân tộc thiểu số, trẻ em nghèo suy dinh dưỡng, trẻ em mồ côi, khuyết tật, trẻ lang thang cơ nhỡ...sống trên địa bàn tỉnh nhà trong 10 năm qua và những tồn tại mà cơ quan chức năng chưa khắc phục được. |
| 653 | # | # | |a Dân tộc thiểu số |
| 653 | # | # | |a Pháp luật |
| 653 | # | # | |a Trẻ em |
| 773 | # | # | |t Lâm Đồng |g 2002, ngày 14 tháng 11, tr. 4-5,7 |
| 933 | # | # | |a 300LD |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Phan Ngọc Đông |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |