Từ điển vật lý và công nghệ cao Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 12.000 từ = English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of Physics and high technology
Kaydedildi:
| Materyal Türü: | Sách giấy |
|---|---|
| Dil: | Vietnamese |
| Baskı/Yayın Bilgisi: |
H. :
Khoa học Kỹ thuật,
2001
|
| Etiketler: |
Etiketle
Etiket eklenmemiş, İlk siz ekleyin!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Benzer Materyaller
-
Từ điển kỹ thuật môi trường Anh - Việt ( Khoảng 12.000 từ mục ) =
Yazar:: Lâm, Minh Triết
Baskı/Yayın Bilgisi: (2006) -
Từ đồng nghĩa và từ phản nghĩa thông thường nhất trong tiếng Anh (Khoảng 12.000 từ) = Most Common Synonyms and Antonyms in English /
Yazar:: Đinh Văn Duy.
Baskı/Yayın Bilgisi: (1993) -
Mười hai 12.000 câu đàm thoại Anh-Việt mọi tình huống
Yazar:: Đinh, Kim Quốc Bảo
Baskı/Yayın Bilgisi: (2004) -
12,000 words: A supplement to Webster's third new International dictionary
Baskı/Yayın Bilgisi: (1986) -
Từ điển Anh Việt : Khoảng 65.000 từ = English -Vietnamese dictionary /
Baskı/Yayın Bilgisi: (1992)