Bàn về câu tồn tại trong tiếng Anh và tiếng Việt như là phương tiện nhấn mạnh về mặt thông tin /
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Artikulua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00857nam a2200289 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU060052646 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 100 | # | # | |a Huỳnh Thị Ái Nguyên |
| 245 | # | # | |a Bàn về câu tồn tại trong tiếng Anh và tiếng Việt như là phương tiện nhấn mạnh về mặt thông tin / |c Huỳnh Thị Ái Nguyên |
| 653 | # | # | |a Động từ |
| 653 | # | # | |a Cấu trúc câu |
| 653 | # | # | |a Ngôn ngữ học |
| 653 | # | # | |a Tiếng Anh |
| 773 | # | # | |t Ngôn ngữ |g Số 4, 2005, tr.13-26 |
| 920 | # | # | |a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
| 933 | # | # | |a CT, TN |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thị Yên |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |