Chuyển đến nội dung
החשבון שלך
יציאה מהחשבון
כניסה לחשבון
שפה
English
Deutsch
Español
Français
Italiano
日本語
Nederlands
Português
Português (Brasil)
中文(简体)
中文(繁體)
Türkçe
עברית
Gaeilge
Cymraeg
Ελληνικά
Català
Euskara
Русский
Čeština
Suomi
Svenska
polski
Dansk
slovenščina
اللغة العربية
বাংলা
Galego
Tiếng Việt
Hrvatski
हिंदी
כל השדות
כותר
מחבר
נושא
סימן המיקום
ISBN/ISSN
תג
מצא
מתקדם
Một số định nghĩa và quan điểm...
מלאי ספרים
יצירת מראה מקום
שלח את זה
הדפסה
יצוא רשומה
יצוא אל RefWorks
יצוא אל EndNoteWeb
יצוא אל EndNote
יצוא אל MARC
יצוא אל MARCXML
יצוא אל RDF
יצוא אל BibTeX
יצוא אל RIS
הוספה למועדפים
Một số định nghĩa và quan điểm nghiên cứu diễn ngôn /
שמור ב:
מידע ביבליוגרפי
מחבר ראשי:
Mills, Sara.
מחברים אחרים:
Nguyễn Thị Ngọc Minh
(Dịch.)
פורמט:
Bài viết
שפה:
Vietnamese
נושאים:
Đàm thoại
Kí hiệu
Ngôn ngữ
תגים:
הוספת תג
אין תגיות, היה/י הראשונ/ה לתייג את הרשומה!
Thư viện lưu trữ:
Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
מלאי ספרים
תיאור
הערות
פריטים דומים
תצוגת צוות
פרטי מלאי ספרים מ
פריטים דומים
1200 câu giao tiếp Hàn Việt /
מאת: Đặng Quang Hiển
יצא לאור: (2004)
Quá trình hình thành và phát triển ngôn ngữ kí hiệu /
מאת: Cao Thị Xuân Mỹ.
1200 câu giao tiếp Hoa Việt = 中越实用会话千二句 (Trung Due sửa dung huy hwa tsel ơr chuya) /
מאת: Quan Bình.
יצא לאור: (2003)
800 câu đàm thoại tiếng Hoa (phiên âm Bắc Kinh) = 汉语会话八百句 /
מאת: Dương Hồng.
יצא לאור: (2003)
300 câu đàm thoại Nhật - Việt : /
יצא לאור: (2011)
טוען...