Một số định nghĩa và quan điểm nghiên cứu diễn ngôn /
Gorde:
| Egile nagusia: | Mills, Sara. |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | Nguyễn Thị Ngọc Minh (Dịch.) |
| Formatua: | Artikulua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Antzeko izenburuak
-
1200 câu giao tiếp Hàn Việt /
nork: Đặng Quang Hiển
Argitaratua: (2004) -
Quá trình hình thành và phát triển ngôn ngữ kí hiệu /
nork: Cao Thị Xuân Mỹ. -
1200 câu giao tiếp Hoa Việt = 中越实用会话千二句 (Trung Due sửa dung huy hwa tsel ơr chuya) /
nork: Quan Bình.
Argitaratua: (2003) -
800 câu đàm thoại tiếng Hoa (phiên âm Bắc Kinh) = 汉语会话八百句 /
nork: Dương Hồng.
Argitaratua: (2003) -
300 câu đàm thoại Nhật - Việt : /
Argitaratua: (2011)