Các cặp từ "bây-mầy", "chị-chế", "anh-hia" trong xưng hô của người miền Tây Nam Bộ = Synonymical couples "bây-mày", "chị-chế", "anh-hia" in addressing of the south - western of Vietnamese /
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Materialtyp: | Artikel |
| Språk: | Vietnamese |
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|