Cẩm nang tiếng Hàn trong giao tiếp thương mại = Korean language for a good job. t.II /
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| অন্যান্য লেখক: | |
| বিন্যাস: | Sách giấy |
| প্রকাশিত: |
Tp. Hồ Chí Minh :
Đại học Quốc gia,
2018.
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
সূচিপত্রের সারণি:
- Chương 1. Hân hạnh được gặp bạn
- Chương 2. Tôi có thể nói được một ít tiếng Trung
- Chương 3. Hãy nghe điện thoại giúp tôi nhé
- Chương 4. Seoul nóng hơn Bắc Kinh ạ?
- Chương 5. Hãy hoàn tất việc chuẩn bị trước khi tan làm
- Chương 6. Tôi muốn đổi tiền ạ
- Chương 7. Bạn sẽ mặc đồ gì khi đi giã ngoại?
- Chương 8. Bạn đã từng ăn thử sườn gà xào cay chưa?
- Chương 9. Hôm nay hãy nghỉ ngơi thật thoải mái và mau khỏi bệnh nhé
- Chương 10. Nếu gửi bằng EMS thì khoảng bao lâu?
- Chương 11. Hãy chuyển lời giúp tôi là sẽ đi lúc 3 giờ
- Chương 12. Không được đỗ xe ở đây
- Chương 13. Việc tắm hơi khi mệt mỏi sẽ rất tốt
- Chương 14. Nếu tìm được việc ở một công ty Hàn Quốc thì tốt biết mấy
- Chương 15. Bạn đã từng làm việc ở công ty thương mại nào chưa?.


