Cẩm nang tiếng Hàn trong giao tiếp thương mại = Korean language for a good job. t.I /
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| অন্যান্য লেখক: | |
| বিন্যাস: | Sách giấy |
| প্রকাশিত: |
Tp. Hồ Chí Minh :
Đại học Quốc gia,
2018.
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
সূচিপত্রের সারণি:
- Chương 1. Chữ cái Hangeul 1 - nguyên âm
- Chương 2. Hangeul 2 - phụ âm
- Chương 3. Chữ cái Hangeul 3 - nguyên âm kép và phụ âm đôi
- Chương 4. Chữ cái Hangeul 4 - Phụ âm cuối
- Chương 5. Câu
- Chương 6. Xin chào
- Chương 7. Đây là văn phòng làm việc
- Chương 8. Chúng tôi có năm nhân viên
- Chương 9. Tôi tan sở lúc 6 giờ
- Chương 10. Cái này giá bao nhiêu?
- Chương 11. Tôi muốn ăn thịt nướng
- Chương 12. Tuần trước tôi đi hát karaoke
- Chương 13. Gia đình bạn có mấy người
- Chương 14. Tôi sẽ đi núi Seorak
- Chương 15. Làm ơn cho tôi nói chuyện với giám đốc Kim.


