Khéo nói hay để kkhách hàng mua ngay : Người bán hàng giỏi nói thế nào để khách hàng lắng nghe và mua hàng ngay lập tức /
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Weitere Verfasser: | , |
| Format: | Sách giấy |
| Sprache: | Vietnamese Chinese |
| Veröffentlicht: |
H. :
Hồng Đức,
2019.
|
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 01984nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU210195552 | ||
| 005 | ##20210106 | ||
| 020 | # | # | |a 9786048997892 |
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |h chi |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 658.85 |b LU-B |
| 100 | # | # | |a Lục Băng. |
| 245 | # | # | |a Khéo nói hay để kkhách hàng mua ngay : |b Người bán hàng giỏi nói thế nào để khách hàng lắng nghe và mua hàng ngay lập tức / |c Lục Băng; Thu Hương dịch; Đỗ Thị Hiên hiệu đính. |
| 260 | # | # | |a H. : |b Hồng Đức, |c 2019. |
| 300 | # | # | |a 459 tr. ; |c 21 cm. |
| 505 | # | # | |a Lời nói dễ nghe cảm động lòng người - Nói làm sao để khách hàng động lòng -- Kéo gần khoảng cách rồi, thì lời cũng dễ nói -- Làm người thật thà thì phải nói những lời thật thà -- Người nói phải khéo để người nghe chấp nhận mình -- Nói cho đúng, cho thỏa đáng, khách hàng mới cảm thấy yên tâm -- Nói chuyện vui vẻ, bán hàng thuận lợi hơn |
| 505 | # | # | |a Nói như chuyên gia -- Sự "quan tâm" sẽ thúc đẩy giao dịch làm cho khách hàng thêm hài lòng -- Nếu muốn là người bán hàng, trước hết phải trở thành người trong nghề -- Tạo ra mối quan hệ thân thiện để kinh doanh tốt hơn -- Giới thiệu chu đáo, tỉ mỉ, kích thích nhu cầu của khách hàng -- Làm dịch vụ tốt, thì việc bán hàng sẽ tốt hơn -- Ưu đãi càng nhiều, kinh doanh càng phát đạt -- Chương 12. Nhân viên bán hàng giỏi đều là những nhà tâm lý học. |
| 650 | # | # | |a Bán hàng. |
| 700 | # | # | |a Đỗ Thị Hiên, |c TS. |e dịch. |
| 700 | # | # | |a Thu Hương, |e dịch. |
| 923 | # | # | |a 03/2020 |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 182000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thanh Hương |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |


