Kiến trúc Số 306
Nội dung trình bày:thiết kế cảnh quan - tạo lập không gian sống tốt ở nông thôn Việt Nam; tác giả tác phẩm; thiết kế không gian sáng tạo HN; công nghệ vật liệu mới; kiến trúc và qui hoạch; kiến trúc xã hội; đào tạo KTS; Kiến trúc địa phưo...
Zapisane w:
| Format: | Książka |
|---|---|
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
H.
Hội Kiến trúc sư Việt Nam
2020
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01143nam a22002297a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_106292 | ||
| 008 | 220304b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 5384 |d 5384 | ||
| 022 | |a 0866-8617 | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 720 |b K305T |
| 245 | 0 | 0 | |a Kiến trúc |n Số 306 |c Hội Kiến trúc sư Việt Nam |
| 260 | |a H. |b Hội Kiến trúc sư Việt Nam |c 2020 | ||
| 300 | |c 24cm | ||
| 310 | |a Tháng 1 kỳ | ||
| 362 | |a 10/2020 | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung trình bày:thiết kế cảnh quan - tạo lập không gian sống tốt ở nông thôn Việt Nam; tác giả tác phẩm; thiết kế không gian sáng tạo HN; công nghệ vật liệu mới; kiến trúc và qui hoạch; kiến trúc xã hội; đào tạo KTS; Kiến trúc địa phương và thế giới. | |
| 653 | |a Kiến trúc | ||
| 655 | |a Tạp chí | ||
| 942 | |2 ddc |c CR | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 720_000000000000000_K305T |7 0 |9 22806 |a 000001 |b 000001 |d 2022-04-05 |o 720 K305T |r 2022-04-05 |w 2022-04-05 |y CR | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||