Thời báo Kinh tế Sài Gòn Số 39 (1.189)
Nội dung số này trình bày: ý kiến; ghi nhận; cải cách hành chính; kinh doanh; du lịch; phóng sự; văn hóa xã hội; tài chính chứng khoán; muôn mặt thị trường; kinh tế thới giới.
Zapisane w:
| Format: | Książka |
|---|---|
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
Tp. Hồ Chí Minh
Saigon times group
2013
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01032nam a22002177a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_126923 | ||
| 008 | 220310b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 6502 |d 6502 | ||
| 022 | |a 0868-3344 | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 330 |b Th462B |
| 245 | 0 | 0 | |a Thời báo Kinh tế Sài Gòn |n Số 39 (1.189) |c Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh |b Saigon times group |c 2013 | ||
| 300 | |c 29cm | ||
| 310 | |a 1 tháng 4 kỳ | ||
| 362 | |a 26/09/2013 | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung số này trình bày: ý kiến; ghi nhận; cải cách hành chính; kinh doanh; du lịch; phóng sự; văn hóa xã hội; tài chính chứng khoán; muôn mặt thị trường; kinh tế thới giới. | |
| 655 | |a Tạp chí | ||
| 942 | |2 ddc |c CR | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 330_000000000000000_TH462B |7 0 |9 24197 |a 000001 |b 000001 |d 2022-05-18 |o 330 Th462B |r 2022-05-18 |w 2022-05-18 |y CR | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||