Lò nung gốm sứ và vật liệu chịu lửa, lò nung clinke xi măng và vôi, lò nấu thuỷ tinh và frit (lò silicat)

Nội dung tài liệu trình bày những kiến thức cơ bản về cách phân loại nhiên liệu và quá trình cháy; tính toán quá trình cháy nhiên liệu; khí hoá than; chuyển động khí trong lò; trao đổi nhiệt; hệ thu hồi nhiệt; vật liệu chịu lửa và cấu ta...

Disgrifiad llawn

Wedi'i Gadw mewn:
Manylion Llyfryddiaeth
Prif Awdur: Nguyễn Đăng Hùng
Fformat: Llyfr
Iaith:Vietnamese
Cyhoeddwyd: H. Bách khoa Hà Nội 2014
Tagiau: Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 01520aam a22002058a 4500
001 NCT_1291
008 141231s2014 ||||||viesd
999 |c 67  |d 67 
020 |a 9786049119903  |c 210000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 666  |b H513 
100 1 |a Nguyễn Đăng Hùng 
245 1 0 |a Lò nung gốm sứ và vật liệu chịu lửa, lò nung clinke xi măng và vôi, lò nấu thuỷ tinh và frit (lò silicat)  |c Nguyễn Đăng Hùng 
260 |a H.  |b Bách khoa Hà Nội  |c 2014 
300 |a 675tr.  |b minh hoạ  |c 27cm 
520 3 |a Nội dung tài liệu trình bày những kiến thức cơ bản về cách phân loại nhiên liệu và quá trình cháy; tính toán quá trình cháy nhiên liệu; khí hoá than; chuyển động khí trong lò; trao đổi nhiệt; hệ thu hồi nhiệt; vật liệu chịu lửa và cấu tạo các chi tiết của lò; sấy và lò sấy... 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 666_000000000000000_H513  |7 0  |9 406  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-04  |o 666 H513  |p MD.00388  |r 2017-10-04  |v 210000.00  |w 2017-10-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 666_000000000000000_H513  |7 0  |9 407  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-04  |o 666 H513  |p MD.00389  |r 2017-10-04  |v 210000.00  |w 2017-10-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 666_000000000000000_H513  |7 0  |9 408  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-04  |o 666 H513  |p MD.00390  |r 2017-10-04  |v 210000.00  |w 2017-10-04  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ