Giáo trình quản lý chất lượng môi trường : Phục vụ đào tạo kỹ sư chuyên ngành Quản lý Môi trường và các ngành khác thuộc đề án "Đưa các nội dung BVMT vào hệ thống Giáo dục quốc dân của Bộ Giáo dục và Đào tạo"

Giới thiệu các khái niệm về quản lý môi trường và quản lý chất lượng môi trường, các công cụ quản lý môi trường hướng đến phát triển bền vững và một số nội dung chính của công tác quản lý môi trường gồm: chỉ số chất lượng, p...

Deskribapen osoa

Gorde:
Xehetasun bibliografikoak
Egile nagusia: Nguyễn Văn Phước
Beste egile batzuk: Nguyễn Thị Vân Hà
Formatua: Liburua
Hizkuntza:Vietnamese
Argitaratua: H. Xây dựng 2016
Edizioa:Tái bản
Gaiak:
Etiketak: Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 03384aam a22003258a 4500
001 NCT_18682
008 110505s2010 ||||||viesd
999 |c 884  |d 884 
020 |c 135000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 363.7075  |b Ph557 
100 1 |a Nguyễn Văn Phước 
245 1 0 |a Giáo trình quản lý chất lượng môi trường :  |b Phục vụ đào tạo kỹ sư chuyên ngành Quản lý Môi trường và các ngành khác thuộc đề án "Đưa các nội dung BVMT vào hệ thống Giáo dục quốc dân của Bộ Giáo dục và Đào tạo"  |c Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Thị Vân Hà 
250 |a Tái bản 
260 |a H.  |b Xây dựng  |c 2016 
300 |a 374tr.  |b minh hoạ  |c 27cm 
520 3 |a Giới thiệu các khái niệm về quản lý môi trường và quản lý chất lượng môi trường, các công cụ quản lý môi trường hướng đến phát triển bền vững và một số nội dung chính của công tác quản lý môi trường gồm: chỉ số chất lượng, phương pháp thiết lập tiêu chuẩn chất lượng, lựa chọn trong công tác quản lý chất lượng, đánh giá tác động môi trường, quan trắc môi trường, hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; đồng thời đưa ra phương hướng và chương trình hành động cho chiến lược quản lý môi trường trên thế giới và ở Việt Nam giai đoạn 2001-2010 
653 |a Quản lý tài nguyên và môi trường 
655 7 |a Giáo trình 
700 1 |a Nguyễn Thị Vân Hà 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5416  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04383  |r 2017-12-04  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5417  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |l 2  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04384  |r 2019-09-03  |s 2019-08-28  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5418  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04385  |r 2017-12-04  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5419  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |l 1  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04386  |r 2019-09-04  |s 2019-08-21  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5420  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04387  |r 2017-12-04  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5421  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04388  |r 2017-12-04  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5422  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |l 2  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04389  |r 2019-11-28  |s 2019-11-14  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5423  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |o 363.7075 Ph557  |p MD.04390  |r 2017-12-04  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 363_707500000000000_PH557  |7 0  |9 5424  |a 000001  |b 000001  |d 2017-12-04  |o 363.7075 Ph557  |p MD.09098  |r 2017-12-04  |v 135000.00  |w 2017-12-04  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ