Giáo trình đặc tả hình thức
Giáo trình Đặc tả hình thức cung cấp cho sinh viên các cơ sở toán học và các phương pháp đặc tả hình thức, ứng dụng đặc tả trong công nghệ phần mềm. Sinh viên được làm quen với hai ngôn ngữ đặc tả quen thuộc nhất là VDM và Z....
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Awduron Eraill: | |
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
Tp. Hồ Chí Minh
Nxb. Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh
2015
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02556nam a22003017a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_19810 | ||
| 008 | 171111b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 941 |d 941 | ||
| 020 | |a 9786047326570 |c 26000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 22nd ed. |a 005.13.075 |b Ng.527 |
| 100 | 1 | |a Vũ Thanh Nguyên |e Biên soạn | |
| 245 | 1 | 0 | |a Giáo trình đặc tả hình thức |c Vũ Thanh Nguyên, Hầu Nguyễn Thành Nam |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh |b Nxb. Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh |c 2015 | ||
| 300 | |a 249tr. |b Hình vẽ |c 21 cm | ||
| 520 | 3 | |a Giáo trình Đặc tả hình thức cung cấp cho sinh viên các cơ sở toán học và các phương pháp đặc tả hình thức, ứng dụng đặc tả trong công nghệ phần mềm. Sinh viên được làm quen với hai ngôn ngữ đặc tả quen thuộc nhất là VDM và Z. | |
| 653 | |a Công nghệ thông tin | ||
| 700 | 1 | |a Hầu Nguyễn Thành Nam | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3454 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02131 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3455 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02132 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3456 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02133 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3457 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02134 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3458 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02135 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3459 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02136 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3460 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02137 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3461 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02138 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_130000000000000_075_NG_527 |7 0 |9 3462 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-11 |o 005.13.075 Ng.527 |p MD.02139 |r 2017-11-11 |v 26000.00 |w 2017-11-11 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


