Cơ học Tập 1 Tĩnh học và động học
Cơ học lý thuyết là một trong những môn học nền tảng được giảng dạy trong các trường đại học kỹ thuật. Nó không những là cơ sở cho hàng loạt các môn kỹ thuật cơ sở và kỹ thuật chuyên ngành mà còn xây dựng tiềm lực tư duy khoa học cho ca...
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | , |
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
H.
Giáo dục
2016
|
| Upplaga: | Tái bản lần thứ 18 |
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02298nam a22002777a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_27111 | ||
| 008 | 180223b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 1299 |d 1299 | ||
| 020 | |a 9786040037527 |c 28000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 531.1 |b S107/T.1 |
| 100 | 1 | |a Đỗ Sanh |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Cơ học |n Tập 1 |p Tĩnh học và động học |c Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang |
| 250 | |a Tái bản lần thứ 18 | ||
| 260 | |a H. |b Giáo dục |c 2016 | ||
| 300 | |a 183 tr. |c 21cm | ||
| 520 | |a Cơ học lý thuyết là một trong những môn học nền tảng được giảng dạy trong các trường đại học kỹ thuật. Nó không những là cơ sở cho hàng loạt các môn kỹ thuật cơ sở và kỹ thuật chuyên ngành mà còn xây dựng tiềm lực tư duy khoa học cho các kỹ sư và cán bộ khoa học kỹ thuật tương lai Giáo trình Cơ học lần này được biên soạn với khối lượng 10 đơn vị học trình cơ bản, nhằm phục vụ chương trình cải cách giáo dục của Bộ giáo dục và Đào tạo | ||
| 653 | |a Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 700 | 1 | |a Nguyễn Văn Đình | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Văn Khang | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 531_100000000000000_S107_T_1 |7 0 |9 6598 |a 000001 |b 000001 |d 2018-02-23 |o 531.1 S107/T.1 |p MD.09883 |r 2018-02-23 |v 28000.00 |w 2018-02-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 531_100000000000000_S107_T_1 |7 0 |9 8380 |a 000001 |b 000001 |d 2018-05-22 |o 531.1 S107/T.1 |p MD.09879 |r 2018-05-22 |v 28000.00 |w 2018-05-22 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 531_100000000000000_S107_T_1 |7 0 |9 8381 |a 000001 |b 000001 |d 2018-05-22 |l 1 |o 531.1 S107/T.1 |p MD.09880 |r 2019-08-07 |s 2019-08-07 |v 28000.00 |w 2018-05-22 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 531_100000000000000_S107_T_1 |7 0 |9 8382 |a 000001 |b 000001 |d 2018-05-22 |l 2 |o 531.1 S107/T.1 |p MD.09881 |r 2019-05-15 |s 2019-05-03 |v 28000.00 |w 2018-05-22 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 531_100000000000000_S107_T_1 |7 0 |9 8383 |a 000001 |b 000001 |d 2018-05-22 |l 4 |o 531.1 S107/T.1 |p MD.09882 |r 2019-08-07 |s 2019-08-07 |v 28000.00 |w 2018-05-22 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


