Danh mục mẫu thuốc khuyến nghị cho trẻ em của tổ chức y tế thế giới : Dựa trên danh mục mẫu lần 2 về thuốc thiết yếu cho trẻ em, năm 2014
Sách mô tả những gì đã biết về thuốc điều trị và nêu bật những lĩnh vực cần nghiên cứu thêm.
Wedi'i Gadw mewn:
| Fformat: | Llyfr |
|---|---|
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Y học
2014
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01317nam a22002177a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_30198 | ||
| 008 | 180416b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 1453 |d 1453 | ||
| 020 | |a 9786046606093 |c 181000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 615.1 |b W551 |
| 245 | 0 | 0 | |a Danh mục mẫu thuốc khuyến nghị cho trẻ em của tổ chức y tế thế giới |b : Dựa trên danh mục mẫu lần 2 về thuốc thiết yếu cho trẻ em, năm 2014 |c WHO - 2010 |
| 260 | |a H. |b Y học |c 2014 | ||
| 300 | |a 563 tr. |c 24cm | ||
| 520 | 3 | |a Sách mô tả những gì đã biết về thuốc điều trị và nêu bật những lĩnh vực cần nghiên cứu thêm. | |
| 653 | |a Y đa khoa | ||
| 653 | |a Dược học | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 615_100000000000000_W551 |7 0 |9 7006 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |l 1 |o 615.1 W551 |p MD.11070 |r 2018-09-18 |s 2018-08-28 |v 181000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 615_100000000000000_W551 |7 0 |9 7007 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 615.1 W551 |p MD.11071 |r 2018-04-16 |v 181000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 615_100000000000000_W551 |7 0 |9 7008 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 615.1 W551 |p MD.11571 |r 2018-04-16 |v 181000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


