Hiệu ứng chuồn chuồn = The Dragonfly Effect

Cuốn sách chỉ dạy cách sử dụng facebook, Twitter, Youtube để cạnh tranh trong kinh doanh, tuy nhiên, chưa có cuốn sách nào chỉ ra cách kiểm soát sức mạnh to lớn của truyền thông xã hội để tạo ra sự khác biệt. Hiệu ứng Chuồn Chuồn sẽ hướng dẫn...

Πλήρης περιγραφή

Αποθηκεύτηκε σε:
Λεπτομέρειες βιβλιογραφικής εγγραφής
Κύριος συγγραφέας: Aaker Jennifer
Άλλοι συγγραφείς: Smith, Andy, Adler, Carlye, Lâm Đặng Cam Thảo (biên dịch)
Μορφή: Βιβλίο
Γλώσσα:Vietnamese
Έκδοση: TP. Hồ Chí Minh. Lao động xã hội 2012
Σειρά:Tinh văn media
Θέματα:
Ετικέτες: Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02652nam a22002777a 4500
001 NCT_41267
008 180615b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 1983  |d 1983 
020 |c 92000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 658.45  |b A39 
100 1 |a Aaker Jennifer 
245 1 0 |a Hiệu ứng chuồn chuồn =   |b The Dragonfly Effect  |c Jennifer Aaker, Andy Smith, Carlye Adler; Lâm Đặng Cam Thảo (dịch) 
260 |a TP. Hồ Chí Minh.  |b Lao động xã hội  |c 2012 
300 |a 263 tr.  |b Minh họa  |c 21cm 
490 |a Tinh văn media 
520 3 |a Cuốn sách chỉ dạy cách sử dụng facebook, Twitter, Youtube để cạnh tranh trong kinh doanh, tuy nhiên, chưa có cuốn sách nào chỉ ra cách kiểm soát sức mạnh to lớn của truyền thông xã hội để tạo ra sự khác biệt. Hiệu ứng Chuồn Chuồn sẽ hướng dẫn bạn cách sự dụng mạng xã hội và những kiến thức về tâm lý khách hàng để đạt được mục tiêu cụ thể. Được đặt theo tên một loài côn trùng có khả năng di chuyển theo mọi hướng khi 4 cánh của nó cùng đồng vận, Hiệu ứng Chuồn Chuồn sẽ tiết lộ cách gắn kết bốn yếu tố chính để tạo ra những kết quả to lớn. Bằng cách tập trung, thu hút sự chú ý, thu hút sự tham gia và hành động, mọi người đều có thể đạt được những kết quả bất ngờ, cho dù đó là chương trình hành động doanh nghiệp, cứu sống một con người hay thay đổi thế giới 
653 |a Quan hệ công chúng 
700 1 |a  Smith, Andy 
700 1 |a  Adler, Carlye 
700 1 |a Lâm Đặng Cam Thảo   |e biên dịch 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_450000000000000_A39  |7 0  |9 10610  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |l 2  |o 658.45 A39  |p MD.08053  |r 2018-12-03  |s 2018-11-19  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_450000000000000_A39  |7 0  |9 10611  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 658.45 A39  |p MD.08054  |r 2018-06-15  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_450000000000000_A39  |7 0  |9 14309  |a 000001  |b 000001  |d 2018-09-28  |l 1  |o 658.45 A39  |p MD.08052  |r 2020-02-20  |s 2018-09-28  |v 92000.00  |w 2018-09-28  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_450000000000000_A39  |7 0  |9 15781  |a 000001  |b 000001  |d 2019-02-22  |l 2  |o 658.45 A39  |p MD.08050  |r 2020-05-15  |s 2020-05-07  |v 92000.00  |w 2019-02-22  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ