Lý thuyết xác suất

Mục đích chính của cuốn sách này là cung cấp cho độc giả những kiến thức cơ bản nhất làm nền tảng cho xác suất thống kê. Vì thế cuốn sách này sẽ có ích cho các sinh viên và những ai muốn đi sâu nghiên cứu xác suất thống kê....

全面介绍

Đã lưu trong:
书目详细资料
主要作者: Nguyễn Duy Tiến
其他作者: Vũ Viết Yên
格式: 图书
语言:Vietnamese
出版: H. Giáo dục Việt Nam 2016
版:tái bản lần thứ 7
主题:
标签: 添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02562nam a22003257a 4500
001 NCT_41948
008 180615b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 2015  |d 2015 
020 |a 9786040068118  |c 65000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 519.2  |b T305 
100 1 |a Nguyễn Duy Tiến 
245 1 0 |a Lý thuyết xác suất  |c Nguyễn Duy Tiến, Vũ Viết Yên 
250 |a tái bản lần thứ 7 
260 |a H.  |b Giáo dục Việt Nam  |c 2016 
300 |a 395 tr.  |c 21cm 
520 3 |a Mục đích chính của cuốn sách này là cung cấp cho độc giả những kiến thức cơ bản nhất làm nền tảng cho xác suất thống kê. Vì thế cuốn sách này sẽ có ích cho các sinh viên và những ai muốn đi sâu nghiên cứu xác suất thống kê. 
653 |a khoa học cơ bản 
700 1 |a Vũ Viết Yên 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10792  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10221  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10793  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10222  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10794  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |l 1  |o 519.2 T305  |p MD.10223  |r 2019-04-08  |s 2019-02-28  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10795  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10224  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10796  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |l 1  |o 519.2 T305  |p MD.10225  |r 2018-11-19  |s 2018-11-07  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10797  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10226  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10798  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10227  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10799  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10228  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10800  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10229  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 519_200000000000000_T305  |7 0  |9 10801  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-15  |o 519.2 T305  |p MD.10230  |r 2018-06-15  |v 65000.00  |w 2018-06-15  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ