Nguyên lý tiếp thị = Principles of marketing
Nguyên lý tiếp thị (Principles Of Marketing) là một trong những cuốn sách kinh điển nhất gối đầu giường cho các nhà quản trị tiếp thị trên thế giới. Suốt nhiều thập kỉ qua, cùng với tốc độ thay đổi nhanh chóng trong đời sống xã hội, thực...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| その他の著者: | , , |
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
H.
Lao động Xã hội
2012
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02604nam a22002897a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_42372 | ||
| 008 | 180615b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2033 |d 2033 | ||
| 020 | |c 269000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 658.834 |b Ph549 |
| 100 | 1 | |a Kotler, Philip | |
| 245 | 1 | 0 | |a Nguyên lý tiếp thị = |b Principles of marketing |c Philip Kotler ; Lại Hồng Vân, Kim Phượng (dịch) |
| 260 | |a H. |b Lao động Xã hội |c 2012 | ||
| 300 | |a 778 tr. |c 27cm | ||
| 520 | 3 | |a Nguyên lý tiếp thị (Principles Of Marketing) là một trong những cuốn sách kinh điển nhất gối đầu giường cho các nhà quản trị tiếp thị trên thế giới. Suốt nhiều thập kỉ qua, cùng với tốc độ thay đổi nhanh chóng trong đời sống xã hội, thực tiễn kinh doanh cũng như công nghệ, cuốn sách giáo khoa kinh điển này liên tục được cập nhật nhằm giúp bạn đọc nắm bắt được những thông tin mới nhất diễn ra trong lĩnh vực tiếp thị để áp dụng vào thực tế. Sách cho thấy tâm huyết của các tác giả trong việc cập nhật những thông tin mới nhất xoay quanh các vấn đề tiếp thị. | |
| 653 | |a Quan hệ công chúng | ||
| 700 | 1 | |a Armstrong , Gary | |
| 700 | 1 | |a Lại Hồng Vân |e Dịch | |
| 700 | 1 | |a Kim Phượng |e Dịch | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_834000000000000_PH549 |7 0 |9 10893 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-15 |l 2 |o 658.834 Ph549 |p MD.08119 |r 2020-09-11 |s 2019-11-05 |v 269000.00 |w 2018-06-15 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_834000000000000_PH549 |7 0 |9 10894 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-15 |o 658.834 Ph549 |p MD.08867 |r 2018-06-15 |v 269000.00 |w 2018-06-15 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_834000000000000_PH549 |7 0 |9 10895 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-15 |l 1 |o 658.834 Ph549 |p MD.08091 |r 2019-06-13 |s 2019-05-30 |v 269000.00 |w 2018-06-15 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_834000000000000_PH549 |7 0 |9 10896 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-15 |l 1 |o 658.834 Ph549 |p MD.08094 |r 2019-05-16 |s 2019-05-09 |v 269000.00 |w 2018-06-15 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_834000000000000_PH549 |7 0 |9 10902 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-15 |o 658.834 Ph549 |p MD.08116 |r 2018-06-15 |v 269000.00 |w 2018-06-15 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_834000000000000_PH549 |7 0 |9 15210 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-12 |l 1 |o 658.834 Ph549 |p MD.14092 |r 2019-05-30 |s 2019-05-16 |v 269000.00 |w 2019-01-12 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||