Hóa đại cương - vô cơ : Sách đào tạo dược sĩ đại học Tập 1 Cấu tạo chất và nhiệt động hóa học
Nội dung sách trình bày và giải thích cấu tạo và tính chất của hệ vật chất, vận dụng nguyên lý của Nhiệt động học để lý giải chiều hướng, giới hạn của các quá trình hóa học...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | , |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H.
Y học
2015
|
| Edizioa: | Tái bản lần thứ hai có sửa chữa bổ sung |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02123nam a22002897a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_43001 | ||
| 008 | 180616b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2062 |d 2062 | ||
| 020 | |a 9786046613381 |c 92000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 546 |b Ph557/T.1 |
| 100 | 1 | |a Lê Thành Phước |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Hóa đại cương - vô cơ : |n Tập 1 |p Cấu tạo chất và nhiệt động hóa học |b Sách đào tạo dược sĩ đại học |c Lê Thành Phước (chủ biên) ; Phan Túy, Nguyễn Nhật Thị (biên soạn) |
| 250 | |a Tái bản lần thứ hai có sửa chữa bổ sung | ||
| 260 | |a H. |b Y học |c 2015 | ||
| 300 | |a 335tr. |b Mô hình |c 27cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Bộ y tế | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung sách trình bày và giải thích cấu tạo và tính chất của hệ vật chất, vận dụng nguyên lý của Nhiệt động học để lý giải chiều hướng, giới hạn của các quá trình hóa học... | |
| 653 | |a Dược | ||
| 700 | 1 | |a Phan Túy |e Biên soạn | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Nhật Thị |e Biên soạn | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 546_000000000000000_PH557_T_1 |7 0 |9 11118 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-16 |l 2 |o 546 Ph557/T.1 |p MD.12286 |r 2019-01-07 |s 2019-01-05 |v 92000.00 |w 2018-06-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 546_000000000000000_PH557_T_1 |7 0 |9 11119 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-16 |l 2 |m 1 |o 546 Ph557/T.1 |p MD.12287 |r 2019-01-03 |s 2018-12-20 |v 92000.00 |w 2018-06-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 546_000000000000000_PH557_T_1 |7 0 |9 11120 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-16 |l 1 |o 546 Ph557/T.1 |p MD.12288 |r 2020-11-21 |s 2018-12-21 |v 92000.00 |w 2018-06-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 546_000000000000000_PH557_T_1 |7 0 |9 11121 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-16 |l 2 |o 546 Ph557/T.1 |p MD.12289 |r 2020-10-20 |s 2020-09-10 |v 92000.00 |w 2018-06-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 546_000000000000000_PH557_T_1 |7 0 |9 11122 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-16 |o 546 Ph557/T.1 |p MD.12290 |r 2018-06-16 |v 92000.00 |w 2018-06-16 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


