Visual Basic 2005 : Tập 4 - Quyển 2 Crystal reports developer
Nội dung quyển sách được chia làm 2 phần: Dành cho các nhà lập trình mới làm quen với Crystal Reports; Dành choc ác nah2 lập trình nâng cao khai thác các tính năng của báo biểu trong lập trình .NET, tùy biến báo kiểu trong khi chương trình đang chạy đ...
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Outros Autores: | |
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado em: |
Tp. Hồ Chí Minh
Phương Đông
2007
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02767nam a22003017a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_46393 | ||
| 008 | 171113b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2220 |d 2220 | ||
| 020 | |c 42000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 005.133 |b M312/T.312-Q.2 |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Ngọc Minh |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Visual Basic 2005 : |n Tập 4 - Quyển 2 |p Crystal reports developer |c Nguyễn Ngọc Minh (chủ biên); Phương Lan (hiệu đính) |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh |b Phương Đông |c 2007 | ||
| 300 | |a 211 tr |b Minh họa |c 24 cm | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung quyển sách được chia làm 2 phần: Dành cho các nhà lập trình mới làm quen với Crystal Reports; Dành choc ác nah2 lập trình nâng cao khai thác các tính năng của báo biểu trong lập trình .NET, tùy biến báo kiểu trong khi chương trình đang chạy để kết hợp báo biểu với form trong ứng dụng Windows hoặc trang ASP.NET hay Web Services. | |
| 653 | |a Công nghệ thông tin | ||
| 700 | 1 | |a Phương Lan |e hiệu đính | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13204 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05359 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13205 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05360 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13206 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05361 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13207 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05362 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13208 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05363 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13209 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05364 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13210 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05365 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13211 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05366 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 005_133000000000000_M312_T_312Q_2 |7 0 |9 13212 |a 000001 |b 000001 |d 2018-08-10 |o 005.133 M312/T.312-Q.2 |p MD.05367 |r 2018-08-10 |v 42000.00 |w 2018-08-10 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||