OKR "kinh thánh" quản trị và cách vận hành hiệu quả

OKR bao gồm ba chữ cái nhưng yếu tố then chốt ở đây chỉ bao gồm hai yếu tố, đó là "Objective" và Key Results". Tất cả các tầng lớp của kinh doanh cá nhân, các phòng ban cho đến đoàn thể doanh nghiệp sẽ thiết lập " Mục tiêu = O&q...

Deskribapen osoa

Gorde:
Xehetasun bibliografikoak
Egile nagusia: Grzywacz, Piotr Feliks
Beste egile batzuk: Nguyễn Trà My (Dịch)
Formatua: Liburua
Hizkuntza:Vietnamese
Argitaratua: H. Hồng Đức 2021
Gaiak:
Etiketak: Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 01525nam a22002177a 4500
001 NCT_4_000833
008 230909b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 7902  |d 7902 
020 |a 9786043387759  |c 134000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 658.4  |b G113 
100 1 |a Grzywacz, Piotr Feliks 
245 1 0 |a OKR "kinh thánh" quản trị và cách vận hành hiệu quả  |c Piotr Feliks Grzywacz; Nguyễn Trà My (Dịch) 
260 |a H.  |b Hồng Đức  |c 2021 
300 |a 246tr.  |c 21 cm 
520 3 |a OKR bao gồm ba chữ cái nhưng yếu tố then chốt ở đây chỉ bao gồm hai yếu tố, đó là "Objective" và Key Results". Tất cả các tầng lớp của kinh doanh cá nhân, các phòng ban cho đến đoàn thể doanh nghiệp sẽ thiết lập " Mục tiêu = O", hiện thực hóa mục tiêu sau đó quyết định nhiều (thông thường từ 2 đến 3) "Thành quả = KR" cụ thể hơn. Đây chính là hướng đi cơ bản của OKR. 
653 |a Quản trị Kinh doanh 
700 1 |a Nguyễn Trà My   |e Dịch 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_400000000000000_G113  |7 0  |9 28086  |a 000001  |b 000001  |d 2023-09-09  |o 658.4 G113  |p MD.21939  |r 2023-09-09  |v 134000.00  |w 2023-09-09  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_400000000000000_G113  |7 0  |9 28087  |a 000001  |b 000001  |d 2023-09-09  |o 658.4 G113  |p MD.21940  |r 2023-09-09  |v 134000.00  |w 2023-09-09  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ